"at peace with" بـVietnamese
التعريف
Cảm thấy bình thản và chấp nhận một điều gì đó, thường sau khi đã giải quyết xung đột hoặc tha thứ cho bản thân hoặc người khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Diễn tả sự chấp nhận hoặc an lòng về bản thân, người khác hoặc tình huống nào đó. Dùng cho cảm xúc cá nhân, không phải môi trường xung quanh.
أمثلة
After talking for hours, they finally felt at peace with each other.
Sau nhiều giờ trò chuyện, cuối cùng họ đã cảm thấy **bình yên với** nhau.
She is at peace with her decision to move abroad.
Cô ấy **bình yên với** quyết định chuyển ra nước ngoài.
I hope you are at peace with yourself.
Tôi mong bạn **bình yên với** chính mình.
It took years, but now I'm finally at peace with my past.
Mất nhiều năm, nhưng giờ tôi đã thực sự **bình yên với** quá khứ của mình.
Once I apologized, I was at peace with what I had done.
Sau khi xin lỗi, tôi đã **bình yên với** những gì mình làm.
Not everyone is at peace with change, but it helps to accept it.
Không phải ai cũng **bình yên với** sự thay đổi, nhưng chấp nhận nó thì tốt hơn.