"aspired" بـVietnamese
التعريف
Rất muốn đạt được hoặc trở thành điều gì đó quan trọng, thường liên quan tới mục tiêu lớn trong cuộc sống.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường đi với 'to' hoặc 'for', như 'aspired to be...'; mang sắc thái trang trọng, ít gặp trong giao tiếp hàng ngày. Thường dùng cho mục tiêu cao hoặc ý nghĩa lớn.
أمثلة
She aspired to be a famous singer.
Cô ấy **khao khát** trở thành ca sĩ nổi tiếng.
As a child, he aspired to be an astronaut.
Khi còn nhỏ, anh ấy **khao khát** trở thành phi hành gia.
They aspired for a better life.
Họ **khao khát** một cuộc sống tốt hơn.
Many artists aspired to have their work shown in the famous gallery.
Nhiều nghệ sĩ **khao khát** tác phẩm của mình được trưng bày ở phòng triển lãm nổi tiếng.
He aspired to a leadership role in his company, working hard every year.
Anh ấy **khao khát** vị trí lãnh đạo trong công ty và làm việc chăm chỉ mỗi năm.
For years, she aspired to write a novel but never found the time.
Nhiều năm, cô ấy **khao khát** viết một cuốn tiểu thuyết nhưng không bao giờ có thời gian.