"ascertain from" بـVietnamese
التعريف
Tìm ra hoặc xác nhận điều gì đó dựa trên thông tin, bằng chứng hoặc nguồn cụ thể.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật: 'ascertain from the data.' Nghĩa là xác nhận dựa trên bằng chứng, không phải đoán như 'assume.'
أمثلة
We can ascertain from these documents that the sale was legal.
Chúng ta có thể **xác định từ** các tài liệu này rằng việc bán hàng là hợp pháp.
The police tried to ascertain from witnesses what happened.
Cảnh sát cố gắng **xác định từ** các nhân chứng điều gì đã xảy ra.
It is hard to ascertain from these numbers if the company made a profit.
Thật khó **xác định từ** những con số này liệu công ty có lãi không.
Can you ascertain from her tone if she's upset?
Bạn có thể **xác định từ** giọng nói của cô ấy xem cô ấy có khó chịu không?
We couldn’t ascertain from his message whether he would attend the meeting.
Chúng tôi không thể **xác định từ** tin nhắn của anh ấy liệu anh ấy có dự họp không.
From his expression, I could ascertain he wasn’t happy, even if he didn’t say so.
Qua nét mặt anh ấy, tôi có thể **xác định** rằng anh không vui, dù không nói ra.