اكتب أي كلمة!

"as far as one knows" بـVietnamese

theo như tôi biếttheo như chúng tôi biết

التعريف

Dùng để nói thông tin dựa trên hiểu biết của bản thân, nhưng vẫn có thể có những điều chưa biết.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hay dùng trong cả nói và viết, thể hiện sự dè dặt khi chưa chắc chắn hoàn toàn về thông tin. Có thể thay đổi chủ ngữ tùy hoàn cảnh.

أمثلة

As far as I know, the meeting is still at 3 PM.

**Theo như tôi biết**, cuộc họp vẫn diễn ra lúc 3 giờ chiều.

No one has called in sick, as far as one knows.

Không ai báo ốm, **theo như tôi biết**.

As far as we know, the store closes at nine.

**Theo như chúng tôi biết**, cửa hàng đóng cửa lúc 9 giờ.

He’s not coming tonight, as far as I know.

**Theo như tôi biết**, anh ấy sẽ không đến tối nay.

As far as anyone knows, that’s the only copy left.

**Theo như bất cứ ai biết**, đó là bản duy nhất còn lại.

It’s safe to drink, as far as I know.

**Theo như tôi biết**, nước này an toàn để uống.