"as far as anyone knows" بـVietnamese
التعريف
Theo tất cả thông tin hiện tại thì điều đó là đúng; chưa ai biết có gì khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng khi không chắc chắn hoặc chỉ biết thông tin chung; thường đứng ở đầu hoặc cuối câu.
أمثلة
As far as anyone knows, the store will open on Monday.
**Theo như mọi người biết**, cửa hàng sẽ mở vào thứ Hai.
Nobody is moving away, as far as anyone knows.
Không ai đi đâu, **theo như mọi người biết**.
The results are not in yet, as far as anyone knows.
Kết quả vẫn chưa có, **theo như mọi người biết**.
No one has seen the cat, as far as anyone knows.
Chưa ai nhìn thấy con mèo, **theo như mọi người biết**.
As far as anyone knows, this painting is the original.
**Theo như mọi người biết**, bức tranh này là bản gốc.
No one’s ever solved that puzzle, as far as anyone knows.
Chưa ai từng giải được câu đố đó, **theo như mọi người biết**.