"as best one can" بـVietnamese
التعريف
Cụm này có nghĩa là làm một việc với tất cả khả năng hoặc nỗ lực của mình, dù kết quả không hoàn hảo.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng khi gặp khó khăn hoặc giới hạn. Nhấn mạnh nỗ lực trong hoàn cảnh không hoàn hảo, khác với 'do your best' là chỉ tập trung vào nỗ lực.
أمثلة
She cleaned the house as best she could.
Cô ấy đã dọn dẹp nhà **hết sức mình**.
He fixed the bike as best he could without the right tools.
Anh ấy đã sửa xe đạp **hết sức mình** dù không có đủ dụng cụ.
The students answered the questions as best they could.
Các học sinh đã trả lời các câu hỏi **hết sức mình**.
We just have to keep going as best we can, even when it's tough.
Chúng ta chỉ cần tiếp tục **hết sức mình**, dù có khó khăn.
He managed the situation as best he could while everyone waited for help.
Anh ấy đã xử lý tình huống **hết sức mình** khi mọi người chờ đợi sự giúp đỡ.
I'll finish the project as best I can before the deadline.
Tôi sẽ hoàn thành dự án **hết sức mình** trước hạn chót.