"arrive in" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả việc đến một thành phố, quốc gia hoặc khu vực lớn sau khi di chuyển. Áp dụng cho thành phố, quốc gia hoặc nơi rộng lớn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng 'đến (ở)' với tên thành phố, quốc gia ('đến Hà Nội', 'đến Nhật Bản'). Với địa điểm nhỏ hơn như sân bay, dùng 'đến' kèm tên địa điểm. Không sử dụng 'arrive to'.
أمثلة
We will arrive in Paris at noon.
Chúng tôi sẽ **đến** Paris vào buổi trưa.
They arrived in Italy last week.
Họ đã **đến** Ý tuần trước.
I usually arrive in New York after midnight.
Tôi thường **đến** New York sau nửa đêm.
What time do you think we'll arrive in Tokyo?
Bạn nghĩ mấy giờ chúng ta sẽ **đến** Tokyo?
By the time you arrive in town, everything might be closed.
Khi bạn **đến** thị trấn, có thể mọi thứ đã đóng cửa.
Let me know when you arrive in Mexico so I can pick you up.
Khi bạn **đến** Mexico, hãy gọi cho tôi để tôi đón bạn.