اكتب أي كلمة!

"arraigned" بـVietnamese

được đưa ra tòa xét xử sơ khởi

التعريف

Một người được đưa ra trước tòa để nghe cáo buộc chính thức và trả lời có nhận tội hay không. Thường diễn ra lần đầu sau khi bị buộc tội hình sự.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng trong ngữ cảnh pháp lý, trang trọng. Thường xuất hiện trong tin tức về pháp luật. Luôn dùng ở thể bị động.

أمثلة

He was arraigned in court yesterday.

Anh ấy đã được **đưa ra tòa xét xử sơ khởi** vào hôm qua.

The suspect was arraigned on multiple charges.

Nghi phạm đã được **đưa ra tòa xét xử sơ khởi** về nhiều cáo buộc.

She was arraigned before a judge this morning.

Cô ấy đã được **đưa ra tòa xét xử sơ khởi** trước một thẩm phán sáng nay.

The news said the politician would be arraigned next week.

Tin tức nói rằng vị chính trị gia sẽ được **đưa ra tòa xét xử sơ khởi** vào tuần tới.

After being arrested, you're usually arraigned within 48 hours.

Sau khi bị bắt, thường bạn sẽ được **đưa ra tòa xét xử sơ khởi** trong vòng 48 giờ.

He was arraigned, but his lawyer entered a not guilty plea for him.

Anh ấy đã được **đưa ra tòa xét xử sơ khởi**, nhưng luật sư đã biện hộ là không có tội cho anh ta.