اكتب أي كلمة!

"arf" بـVietnamese

gâu (chó con)gâu gâu

التعريف

Từ dùng một cách không trang trọng để mô phỏng tiếng sủa của chó con hoặc chó nhỏ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hay dùng trong truyện tranh, hoạt hình hoặc cách viết vui nhộn. Với chó lớn thường dùng 'gâu gâu' hoặc từ khác. Hiếm gặp trong bối cảnh trang trọng.

أمثلة

When she heard the doorbell, her puppy let out a loud 'arf'!

Khi nghe thấy chuông cửa, chú chó con của cô ấy kêu lớn '**gâu**'!

Every time he throws the ball, the dog goes 'arf arf' excitedly.

Mỗi lần anh ấy ném bóng, con chó lại hào hứng kêu '**gâu gâu**'.

You could hear the tiniest 'arf' from beneath the blanket.

Bạn có thể nghe thấy tiếng '**gâu**' nhỏ xíu dưới chiếc chăn.

The little puppy goes 'arf' when it sees food.

Chú cún nhỏ kêu '**gâu**' khi nhìn thấy đồ ăn.

I heard a soft 'arf' outside the window.

Tôi nghe thấy một tiếng '**gâu**' nhẹ ngoài cửa sổ.

My toy dog says 'arf' when I squeeze it.

Con chó đồ chơi của tôi kêu '**gâu**' khi tôi bóp nó.