اكتب أي كلمة!

"approximated" بـVietnamese

ước tínhxấp xỉ

التعريف

Là một giá trị được tính toán hoặc phỏng đoán gần đúng, không hoàn toàn chính xác. Thường dùng khi không có thông tin chính xác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hay dùng trong ngữ cảnh khoa học, thống kê, kỹ thuật. Dùng như tính từ hoặc phân từ, khác với cách nói thông thường như 'khoảng'.

أمثلة

The approximated cost of the trip is $500.

Chi phí **ước tính** cho chuyến đi là 500 đô la.

We used an approximated number in our calculation.

Chúng tôi đã sử dụng một con số **ước tính** trong phép tính.

His age was approximated by the doctor.

Tuổi của anh ấy đã được bác sĩ **ước tính**.

The population of the city was approximated at two million.

Dân số của thành phố đã được **ước tính** khoảng hai triệu người.

My arrival time is just approximated; it might change.

Thời gian tôi đến chỉ là **ước tính**; có thể sẽ thay đổi.

The report's figures were approximated because some data was missing.

Các số liệu trong báo cáo đã được **ước tính** vì thiếu một số dữ liệu.