"appendectomy" بـVietnamese
التعريف
Phẫu thuật cắt ruột thừa là một thủ thuật y tế để loại bỏ ruột thừa, thường được thực hiện khi bị viêm ruột thừa.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Đây là thuật ngữ y khoa, thường được dùng trong bệnh viện hoặc trao đổi với nhân viên y tế. Chủ yếu dùng khi nói về bệnh viêm ruột thừa.
أمثلة
The doctor said I needed an appendectomy.
Bác sĩ nói tôi cần phải **phẫu thuật cắt ruột thừa**.
After the appendectomy, she felt much better.
Sau **phẫu thuật cắt ruột thừa**, cô ấy cảm thấy khỏe hơn nhiều.
He had an appendectomy last year.
Anh ấy đã **cắt ruột thừa** vào năm ngoái.
I still have the scar from my appendectomy.
Tôi vẫn còn vết sẹo từ **phẫu thuật cắt ruột thừa**.
When I was a kid, I had to have an appendectomy after sudden stomach pain.
Khi còn nhỏ, tôi phải **phẫu thuật cắt ruột thừa** sau cơn đau bụng đột ngột.
Thankfully, my appendectomy was quick and without any complications.
May mắn thay, **phẫu thuật cắt ruột thừa** của tôi diễn ra nhanh chóng và không có biến chứng.