"appeal against" بـVietnamese
التعريف
Gửi đơn đề nghị lên cấp cao hơn để xem xét lại và thay đổi quyết định, thường dùng trong trường hợp pháp lý hoặc hành chính.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Phổ biến trong lĩnh vực pháp lý, hành chính hoặc học thuật. Thường dùng với 'kháng cáo quyết định/bản án'.
أمثلة
You can appeal against the school's decision.
Bạn có thể **kháng cáo** quyết định của trường.
The company decided to appeal against the fine.
Công ty quyết định **kháng cáo** khoản phạt.
He will appeal against the court's verdict.
Anh ấy sẽ **kháng cáo** bản án của tòa án.
After losing the case, they decided to appeal against the ruling.
Sau khi thua kiện, họ quyết định **kháng cáo** phán quyết.
If you don't agree with the outcome, you can always appeal against it.
Nếu bạn không đồng ý với kết quả, bạn luôn có thể **kháng cáo**.
Their lawyers plan to appeal against the court order as soon as possible.
Luật sư của họ dự định sẽ **kháng cáo** lệnh của tòa sớm nhất có thể.