"anytime you are ready" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này dùng để nói với ai đó rằng bạn có thể bắt đầu bất cứ khi nào họ sẵn sàng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Lịch sự, thân mật, dùng để thể hiện bạn sẵn sàng chờ đợi. Thường gặp trong công việc hoặc giao tiếp đời thường. Không dùng trong bối cảnh trang trọng.
أمثلة
Let me know anytime you are ready.
Báo cho tôi biết **bất cứ khi nào bạn sẵn sàng**.
I'm here anytime you are ready to start.
Tôi ở đây **bất cứ khi nào bạn sẵn sàng** bắt đầu.
We can leave anytime you are ready.
Chúng ta có thể đi **bất cứ khi nào bạn sẵn sàng**.
Take your time, I'm good anytime you are ready.
Cứ từ từ, tôi ổn **bất cứ khi nào bạn sẵn sàng**.
Just say the word anytime you are ready, and we'll begin.
Chỉ cần nói **bất cứ khi nào bạn sẵn sàng**, chúng ta sẽ bắt đầu.
No rush—just give me a nod anytime you are ready.
Không vội đâu—**bất cứ khi nào bạn sẵn sàng** chỉ cần gật đầu cho tôi biết.