اكتب أي كلمة!

"antiquated" بـVietnamese

lỗi thờicổ lỗ

التعريف

Chỉ điều gì đó đã cũ, không còn phù hợp hay sử dụng được nữa, thường dùng cho công nghệ, ý tưởng hoặc đồ vật thuộc về thời trước.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc bán trang trọng. Kết hợp với thiết bị ('antiquated computer'), hệ thống, hay ý tưởng ('antiquated thinking'). Nhấn mạnh sự lỗi thời hơn chỉ là không dùng.

أمثلة

This phone is antiquated and can't connect to the internet.

Điện thoại này đã **lỗi thời** và không kết nối được internet.

Many people think the company’s rules are antiquated.

Nhiều người cho rằng các quy định của công ty này đã **lỗi thời**.

The doctor used some antiquated medical equipment.

Bác sĩ đã sử dụng một số thiết bị y tế **lỗi thời**.

It feels like my grandparents’ house is full of antiquated furniture.

Tôi cảm giác nhà ông bà tôi đầy những đồ nội thất **cổ lỗ**.

Their methods seem a bit antiquated compared to modern standards.

Những phương pháp của họ có vẻ hơi **lỗi thời** so với tiêu chuẩn hiện đại.

He still drives an antiquated car from the 1970s.

Anh ấy vẫn lái một chiếc ô tô **lỗi thời** từ những năm 1970.