"antiaircraft" بـVietnamese
التعريف
Dùng để bảo vệ hoặc tấn công máy bay địch, thường chỉ các loại vũ khí chống máy bay.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng như một tính từ ghép trước danh từ: 'pháo phòng không', 'tên lửa phòng không'. Ít khi dùng như danh từ riêng biệt; chủ yếu trong lĩnh vực quân sự.
أمثلة
The army used antiaircraft guns to protect the base.
Quân đội đã sử dụng pháo **phòng không** để bảo vệ căn cứ.
The city installed antiaircraft defenses during the war.
Thành phố đã lắp đặt hệ thống phòng thủ **phòng không** trong thời chiến.
They fired an antiaircraft missile at the enemy plane.
Họ đã bắn một tên lửa **phòng không** vào máy bay địch.
Old antiaircraft systems can’t track modern jets very well.
Các hệ thống **phòng không** cũ không thể theo dõi tốt các máy bay phản lực hiện đại.
You could hear the antiaircraft fire from miles away last night.
Tối qua, bạn có thể nghe thấy tiếng bắn **phòng không** từ xa hàng dặm.
The museum displayed a huge World War II antiaircraft gun.
Bảo tàng trưng bày một khẩu pháo **phòng không** khổng lồ từ Thế chiến II.