اكتب أي كلمة!

"anthropologist" بـVietnamese

nhà nhân chủng học

التعريف

Nhà nhân chủng học là người nghiên cứu về con người, xã hội, văn hóa và cách con người sống.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này thường dùng trong môi trường học thuật hoặc nghiên cứu. Có thể chỉ người nghiên cứu nhân học xã hội, văn hóa hoặc nhân học vật lý.

أمثلة

The anthropologist visited the village to study local traditions.

**Nhà nhân chủng học** đã đến ngôi làng để nghiên cứu các truyền thống địa phương.

My cousin is an anthropologist at a university.

Anh họ tôi là một **nhà nhân chủng học** tại trường đại học.

The book was written by a famous anthropologist.

Cuốn sách được viết bởi một **nhà nhân chủng học** nổi tiếng.

As an anthropologist, she spends months living among different communities.

Là một **nhà nhân chủng học**, cô ấy dành nhiều tháng sống cùng các cộng đồng khác nhau.

The anthropologist's research changed how people understood ancient cultures.

Nghiên cứu của **nhà nhân chủng học** đã thay đổi cách con người hiểu về các nền văn hóa cổ đại.

Have you ever met an anthropologist who works in the field?

Bạn đã từng gặp **nhà nhân chủng học** nào làm việc thực tế chưa?