اكتب أي كلمة!

"andirons" بـVietnamese

giá đỡ củi lò sưởiandiron

التعريف

Giá đỡ củi lò sưởi là giá kim loại đặt bên trong lò sưởi để kê củi, giúp không khí luồn dưới củi cho cháy tốt hơn. Thường đi theo cặp và có thể trang trí.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này dùng cho lò sưởi kiểu truyền thống, ngày nay không phổ biến. Thường là một cặp, đôi khi có hoa văn. Không giống với giá nướng (grate).

أمثلة

The andirons hold up the logs in the fireplace.

**Giá đỡ củi lò sưởi** giữ củi trong lò sưởi.

We put new andirons in the living room fireplace.

Chúng tôi đã đặt **giá đỡ củi lò sưởi** mới vào lò sưởi phòng khách.

Please clean the andirons before making a fire.

Hãy lau sạch **giá đỡ củi lò sưởi** trước khi nhóm lửa nhé.

The antique andirons in their fireplace are shaped like lions.

**Giá đỡ củi lò sưởi** cổ trong lò sưởi nhà họ có hình con sư tử.

If your logs keep rolling out, you might need better andirons.

Nếu củi thường xuyên lăn ra ngoài, bạn có thể cần **giá đỡ củi lò sưởi** tốt hơn.

We found a beautiful pair of brass andirons at the flea market.

Chúng tôi đã tìm thấy một cặp **giá đỡ củi lò sưởi** bằng đồng tuyệt đẹp ở chợ trời.