"and crap" بـVietnamese
التعريف
Thành ngữ lóng, dùng cuối danh sách để nói không trang trọng về những thứ tương tự, thường kèm ý coi nhẹ hoặc tiêu cực.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất thân mật, hơi tục, chỉ nên dùng với bạn bè thân, hiếm dùng trong văn viết hay môi trường trang trọng. Gần với 'và linh tinh', nhưng ý tỏ vẻ xem nhẹ.
أمثلة
He brought his phone, keys, and crap.
Anh ấy mang điện thoại, chìa khóa **và linh tinh**.
My desk is always full of papers and crap.
Bàn của tôi lúc nào cũng đầy giấy tờ **và mấy thứ vớ vẩn**.
You need to clean up your room; there are clothes and crap everywhere.
Bạn cần dọn phòng đi; quần áo **và linh tinh** ở khắp nơi.
We went to the store, bought bread, milk, and crap.
Chúng tôi đi chợ, mua bánh mì, sữa **và linh tinh**.
He keeps talking about his job and crap like it's a big deal.
Anh ta cứ nói hoài về công việc của mình **và mấy thứ vớ vẩn**, như thể quan trọng lắm.
I'm tired of dealing with bills, repairs, and crap every day.
Tôi mệt mỏi phải lo hóa đơn, sửa chữa **và mấy thứ vớ vẩn** mỗi ngày.