"amyl" بـVietnamese
التعريف
Đây là một thuật ngữ hóa học chỉ nhóm gồm năm nguyên tử cacbon nối thành chuỗi; thường được dùng làm tiền tố trong tên các hợp chất.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu xuất hiện trong lĩnh vực hóa học hoặc khoa học, thường làm tiền tố (ví dụ: 'amyl alcohol'). Hiếm khi dùng trong ngôn ngữ hàng ngày.
أمثلة
Amyl is used in the name 'amyl alcohol'.
**Amyl** được dùng trong tên gọi 'amyl alcohol'.
Scientists study amyl compounds in chemistry class.
Các nhà khoa học nghiên cứu các hợp chất chứa **amyl** trong lớp hóa học.
You can find amyl groups in many organic molecules.
Bạn có thể gặp nhóm **amyl** trong nhiều phân tử hữu cơ.
The lab report mentioned the presence of an amyl chain in the substance.
Báo cáo phòng thí nghiệm đề cập đến sự hiện diện của chuỗi **amyl** trong chất đó.
When naming chemicals, the amyl prefix tells you there are five carbon atoms in a straight chain.
Khi đặt tên hóa chất, tiền tố **amyl** cho biết có năm nguyên tử cacbon trong một chuỗi thẳng.
I had never heard of amyl until we covered organic chemistry in college.
Tôi chưa từng nghe về **amyl** cho tới khi học hóa hữu cơ ở đại học.