اكتب أي كلمة!

"ambulatory" بـVietnamese

đi lại đượcngoại trú

التعريف

Liên quan đến việc đi lại hoặc có thể đi lại; cũng chỉ dịch vụ y tế cho bệnh nhân không cần ở lại qua đêm tại bệnh viện.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong bối cảnh y tế hoặc học thuật. 'ambulatory patient' là người bệnh có thể tự đi lại, không nằm liệt giường. 'Ambulatory care/clinic' nghĩa là điều trị ngoại trú, không cần qua đêm.

أمثلة

The patient became ambulatory after the surgery.

Sau phẫu thuật, bệnh nhân đã trở nên **đi lại được**.

He received ambulatory care at the clinic.

Anh ấy được chăm sóc **ngoại trú** tại phòng khám.

This hospital has a large ambulatory department.

Bệnh viện này có một khoa **ngoại trú** lớn.

Most minor procedures are done in the ambulatory center now.

Hiện nay, hầu hết các thủ thuật nhỏ đều được thực hiện tại trung tâm **ngoại trú**.

Because she was ambulatory, she could recover at home instead of staying at the hospital.

Vì cô ấy **đi lại được** nên có thể hồi phục tại nhà thay vì ở lại bệnh viện.

Dr. Lin specializes in ambulatory surgery for outpatients.

Bác sĩ Lin chuyên về phẫu thuật **ngoại trú** cho bệnh nhân không nằm viện.