"amble" بـVietnamese
التعريف
Đi bộ một cách chậm rãi, thoải mái, không vội vã. Thường dùng khi nói về những lúc thư giãn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
‘Đi dạo thong thả’ diễn đạt sự thư giãn hơn ‘đi bộ’ hay ‘đi dạo’; dùng trong bối cảnh thoải mái, không gấp gáp. Không dùng cho đi nhanh hay có mục đích rõ ràng.
أمثلة
We ambled along the river, enjoying the view.
Chúng tôi **đi dạo thong thả** dọc theo dòng sông, tận hưởng khung cảnh.
The children ambled to school on a sunny morning.
Những đứa trẻ **đi thong thả** đến trường vào buổi sáng nắng đẹp.
They like to amble through the park after dinner.
Họ thích **đi dạo thong thả** trong công viên sau bữa tối.
Let’s amble down Main Street and see what shops are open.
Chúng ta hãy **đi dạo thong thả** dọc phố chính xem những cửa hàng nào còn mở.
On weekends, she prefers to amble instead of jogging.
Cuối tuần, cô ấy thích **đi dạo thong thả** thay vì chạy bộ.
We had time to amble through the art gallery and really look at the paintings.
Chúng tôi có thời gian **đi dạo thong thả** trong phòng tranh và ngắm tranh thật kỹ.