"ambivalent" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn có cảm xúc vừa thích vừa không thích, hoặc phân vân, mâu thuẫn về ai đó hoặc điều gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Ambivalent' dùng nhiều trong văn viết, phân tích tâm lý, diễn tả cảm xúc phức tạp, không nên nhầm với 'indifferent' (thờ ơ, không quan tâm). Thường đi với 'ambivalent about'.
أمثلة
She feels ambivalent about moving to a new city.
Cô ấy cảm thấy **lưỡng cảm** về việc chuyển đến thành phố mới.
I am ambivalent about eating dessert every night.
Tôi **lưỡng cảm** về việc ăn tráng miệng mỗi tối.
He has ambivalent feelings about his new job.
Anh ấy có cảm xúc **lưỡng cảm** về công việc mới.
I'm pretty ambivalent about whether we should stay in or go out tonight.
Tôi khá **lưỡng cảm** về việc nên ở nhà hay ra ngoài tối nay.
People often feel ambivalent when starting something new.
Con người thường cảm thấy **lưỡng cảm** khi bắt đầu điều gì đó mới.
Her voice sounded ambivalent, like she couldn't decide how she really felt.
Giọng cô ấy nghe **lưỡng cảm**, như thể cô không biết thực sự cảm thấy thế nào.