"along these lines" بـVietnamese
التعريف
Dùng để chỉ điều gì đó tương tự về ý tưởng, phong cách hoặc cách tiếp cận như đã đề cập trước đó; nghĩa là 'giống như thế này'.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong bối cảnh học thuật, kinh doanh hoặc trang trọng để đề xuất ý tưởng tương tự. Không phổ biến trong giao tiếp thân mật.
أمثلة
Let's try to create a project along these lines.
Chúng ta hãy thử tạo một dự án **theo cách này**.
Do you have any other ideas along these lines?
Bạn còn ý tưởng nào khác **kiểu như thế này** không?
We can solve the problem along these lines.
Chúng ta có thể giải quyết vấn đề **theo cách này**.
I was thinking of something along these lines for the new logo.
Tôi đã nghĩ về điều gì đó **kiểu như thế này** cho logo mới.
If you need a different solution, I can suggest something along these lines.
Nếu bạn cần giải pháp khác, tôi có thể gợi ý điều gì đó **kiểu như thế này**.
We'd like to see more proposals along these lines in the meeting next week.
Chúng tôi muốn thấy nhiều đề xuất **kiểu như thế này** trong cuộc họp tuần tới.