اكتب أي كلمة!

"all over the world" بـVietnamese

trên khắp thế giới

التعريف

Có mặt hoặc xảy ra ở mọi quốc gia, mọi nơi trên thế giới.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng phổ biến trong cả văn nói và viết. Hay gặp khi nói về hiện tượng toàn cầu, sự phổ biến hoặc du lịch. Gần nghĩa với 'worldwide', 'around the world', nhưng nhấn mạnh có mặt ở nhiều nơi.

أمثلة

People all over the world celebrate New Year's Eve.

Mọi người trên **khắp thế giới** đều ăn mừng đêm giao thừa.

There are different languages all over the world.

Có nhiều ngôn ngữ khác nhau **trên khắp thế giới**.

Birds fly all over the world.

Chim bay **khắp thế giới**.

His music became popular all over the world.

Âm nhạc của anh ấy trở nên nổi tiếng **trên khắp thế giới**.

There are McDonald's restaurants all over the world now.

Bây giờ có nhà hàng McDonald’s **trên khắp thế giới**.

You can find people who love soccer all over the world.

Bạn có thể tìm thấy người yêu bóng đá **trên khắp thế giới**.