اكتب أي كلمة!

"algae" بـVietnamese

tảo

التعريف

Sinh vật giống thực vật, sống ở dưới nước hoặc nơi ẩm ướt, như tảo biển hay tảo nhỏ mà mắt thường khó thấy.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Tảo' thường là danh từ không đếm được và chỉ chung nhiều loại khác nhau, từ tảo biển lớn đến tảo nhỏ không nhìn thấy được. Không phải tảo nào cũng màu xanh.

أمثلة

The pond is full of algae.

Ao này đầy **tảo**.

Algae can grow on rocks in the river.

**Tảo** có thể mọc trên đá trong sông.

Fish eat some types of algae.

Cá ăn một số loại **tảo**.

After a hot summer, the lake was covered with green algae.

Sau mùa hè nóng, hồ phủ đầy **tảo** xanh.

Scientists use some algae to make biofuel.

Các nhà khoa học sử dụng một số loại **tảo** để sản xuất nhiên liệu sinh học.

Don’t swim when you see a lot of algae in the water.

Đừng bơi nếu bạn thấy có nhiều **tảo** trong nước.