اكتب أي كلمة!

"agonize" بـVietnamese

lo lắng day dứtbăn khoăn đau khổ

التعريف

Cảm thấy lo lắng hoặc đau khổ sâu sắc khi phải quyết định khó khăn hay đối mặt với nỗi đau.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong tình huống rất lo lắng, đau khổ, chứ không chỉ lo bình thường. Hay đi kèm với 'over', 'about'.

أمثلة

She agonized over her final decision.

Cô ấy đã **lo lắng day dứt** về quyết định cuối cùng của mình.

You shouldn't agonize about every small problem.

Bạn không nên **lo lắng day dứt** về mọi chuyện nhỏ nhặt.

He agonized for days before calling her.

Anh ấy đã **băn khoăn đau khổ** nhiều ngày trước khi gọi cho cô ấy.

Don't agonize over what you can't change.

Đừng **lo lắng day dứt** về những gì bạn không thể thay đổi.

She always agonizes about what to wear to parties.

Cô ấy luôn **băn khoăn đau khổ** về việc mặc gì tới các bữa tiệc.

I spent the whole night agonizing over my exam results.

Tôi đã **lo lắng day dứt** cả đêm về kết quả thi của mình.