"against your will" بـVietnamese
التعريف
Khi một việc gì đó xảy ra mà bạn không muốn hoặc bị ép buộc phải làm, đó là 'trái với ý muốn'. Thường dùng cho tình huống nghiêm trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường sử dụng trong các tình huống trang trọng hoặc nghiêm trọng, không dùng cho lựa chọn nhỏ thường ngày. Dùng phổ biến trong cụm 'do something against your will'.
أمثلة
He was taken to the hospital against his will.
Anh ấy bị đưa vào bệnh viện **trái với ý muốn của mình**.
You cannot force someone to do something against their will.
Bạn không thể ép ai làm gì **trái với ý muốn của họ**.
The door closed against my will.
Cánh cửa đóng lại **trái với ý muốn của tôi**.
She was moved to a new team against her will after the company changed owners.
Sau khi công ty đổi chủ, cô ấy bị chuyển sang đội mới **trái với ý muốn**.
If you stay in a relationship against your will, it's not healthy.
Nếu bạn ở trong một mối quan hệ **trái với ý muốn**, điều đó không lành mạnh.
He signed the documents against his will because he felt he had no other option.
Anh ấy ký vào giấy tờ **trái với ý muốn của mình** vì cảm thấy không còn lựa chọn.