"against the law" بـVietnamese
التعريف
Dùng để nói về điều gì đó không được phép theo pháp luật, là hành động trái luật.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong hoàn cảnh chính thức và thông thường, đồng nghĩa với 'bất hợp pháp'. Phân biệt với 'sai' về đạo đức. Đi kèm động từ như 'là', 'đã'.
أمثلة
Stealing is against the law.
Ăn cắp là **trái pháp luật**.
It is against the law to drive without a license.
Lái xe không có giấy phép là **trái pháp luật**.
Selling drugs is against the law here.
Bán ma túy ở đây là **bất hợp pháp**.
What you did was against the law, so there could be serious consequences.
Việc bạn làm là **trái pháp luật**, nên có thể sẽ có hậu quả nghiêm trọng.
Even if everyone else does it, it's still against the law.
Dù mọi người đều làm, điều đó vẫn **trái pháp luật**.
She wasn't sure if it was just wrong or actually against the law.
Cô ấy không chắc đó chỉ là sai hay thực sự **trái pháp luật**.