اكتب أي كلمة!

"aftermath" بـVietnamese

hậu quảthời kỳ sau

التعريف

Khoảng thời gian hoặc tình hình sau một sự kiện nghiêm trọng hoặc tai họa, khi hậu quả vẫn còn ảnh hưởng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Aftermath' thường dùng cho các sự kiện nghiêm trọng và mang sắc thái tiêu cực. Cụm 'in the aftermath of' nghĩa là 'sau khi xảy ra'. Không dùng cho kết quả tích cực.

أمثلة

Many people lost their homes in the aftermath of the flood.

Nhiều người đã mất nhà cửa trong **hậu quả** của trận lụt.

The city worked hard to recover in the aftermath of the earthquake.

Thành phố đã nỗ lực phục hồi trong **hậu quả** của trận động đất.

There was fear in the aftermath of the explosion.

Có sự sợ hãi trong **hậu quả** của vụ nổ.

In the aftermath of the scandal, the company struggled to regain trust.

Công ty đã phải chật vật lấy lại niềm tin trong **hậu quả** của vụ bê bối.

We saw many changes in the political landscape in the aftermath of the elections.

Chúng tôi đã thấy nhiều thay đổi trong bối cảnh chính trị trong **hậu quả** của cuộc bầu cử.

People came together to help each other in the aftermath of the storm.

Mọi người đã cùng nhau giúp đỡ trong **hậu quả** của cơn bão.