"afikomen" بـVietnamese
التعريف
Afikomen là một miếng bánh không men (matzah) được giấu và sau đó tìm thấy hoặc ăn vào cuối bữa lễ Seder của người Do Thái trong dịp Lễ Vượt Qua.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Afikomen' thường chỉ dùng trong cộng đồng người Do Thái, hay đi kèm cụm như 'giấu afikomen', 'tìm afikomen'. Ngữ cảnh ngoài Lễ Vượt Qua hiếm dùng.
أمثلة
The children looked for the afikomen during the Seder.
Bọn trẻ đã tìm kiếm **afikomen** trong dịp Seder.
We hide the afikomen before the meal.
Chúng tôi giấu **afikomen** trước bữa ăn.
She found the hidden afikomen and won a prize.
Cô ấy tìm thấy **afikomen** bị giấu và nhận được phần thưởng.
After dessert, it's time to hunt for the afikomen!
Sau món tráng miệng là lúc đi tìm **afikomen**!
Finding the afikomen is always the highlight of Passover for the kids.
Việc tìm **afikomen** luôn là phần thú vị nhất của Lễ Vượt Qua đối với trẻ em.
Don’t forget to save room for the afikomen at the end of the meal.
Đừng quên để dành bụng cho **afikomen** ở cuối bữa ăn nhé.