"affection" بـVietnamese
التعريف
Cảm xúc ấm áp, yêu thương hoặc quý mến ai đó hoặc điều gì đó, thường thể hiện qua lời nói, cử chỉ thân mật hoặc sự quan tâm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong ngữ cảnh cảm xúc hay trang trọng. Kết hợp với các cụm như 'show affection', 'feel affection for', 'signs of affection'. Sâu sắc hơn 'thích' nhưng nhẹ nhàng hơn 'tình yêu' lãng mạn.
أمثلة
Children need affection from their parents.
Trẻ em cần **sự trìu mến** từ cha mẹ của mình.
She showed her dog a lot of affection.
Cô ấy đã thể hiện rất nhiều **tình cảm** với con chó của mình.
I feel a lot of affection for my grandmother.
Tôi có rất nhiều **tình cảm** dành cho bà của mình.
He isn't great with words, but he shows affection in small ways.
Anh ấy không giỏi dùng lời, nhưng thể hiện **sự trìu mến** qua những hành động nhỏ.
Public affection makes her uncomfortable.
Thể hiện **tình cảm** nơi công cộng làm cô ấy thấy không thoải mái.
You can hear the affection in his voice when he talks about his hometown.
Bạn có thể nghe thấy **sự trìu mến** trong giọng nói của anh ấy khi nói về quê hương.