اكتب أي كلمة!

"aff" بـVietnamese

aff (ảnh)ảnh selfie

التعريف

'aff' là từ viết tắt rất thân mật, chủ yếu dùng trên mạng xã hội để chỉ ảnh tự chụp, đặc biệt là selfie hoặc ảnh đại diện.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng trong tin nhắn, bài đăng, không dùng trong giao tiếp chính thức. Thường dùng cho ảnh selfie hoặc đại diện, dành cho giới trẻ hay dùng mạng xã hội.

أمثلة

Can you send me your latest aff?

Bạn có thể gửi cho mình **aff** mới nhất của bạn không?

I posted an aff on my story last night.

Tối qua mình đã đăng một **aff** lên story.

This is my favorite aff from the trip.

Đây là **aff** mình thích nhất từ chuyến đi này.

He asked for an aff before we met up, just to make sure I was real.

Anh ấy đã yêu cầu một **aff** trước khi gặp để xác nhận mình là người thật.

Everyone loved my beach aff on Instagram yesterday.

Mọi người đều thích **aff** ở bãi biển của mình trên Instagram hôm qua.

Send me an aff if you want to be featured on our page!

Nếu bạn muốn được lên trang của chúng tôi, hãy gửi một **aff** nhé!