"acquire" بـVietnamese
التعريف
Có được hoặc giành được điều gì đó bằng nỗ lực, học tập hoặc mua.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'acquire' trang trọng hơn 'get', thường dùng với kỹ năng, kiến thức, tài sản. Hiếm khi dùng cho việc cầm nắm vật đơn giản. Phổ biến trong kinh doanh, giáo dục, pháp luật.
أمثلة
Children acquire language quickly.
Trẻ em **tiếp thu** ngôn ngữ rất nhanh.
He hopes to acquire a new car this year.
Anh ấy hy vọng sẽ **mua được** một chiếc xe mới trong năm nay.
Companies often acquire smaller businesses.
Các công ty thường **mua lại** doanh nghiệp nhỏ hơn.
It took years for her to acquire that level of skill.
Cô ấy mất nhiều năm để **đạt được** trình độ kỹ năng đó.
Where did you acquire that taste for spicy food?
Bạn **bắt đầu có** sở thích ăn cay từ khi nào vậy?
She managed to acquire valuable painting through an auction.
Cô ấy đã **mua được** bức tranh quý qua đấu giá.