اكتب أي كلمة!

"acknowledging" بـVietnamese

thừa nhậncông nhận

التعريف

Nhìn nhận, chấp nhận hoặc thể hiện rằng bạn đã nhận ra điều gì đó như sự thật, lỗi lầm, hay nỗ lực của ai đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thông dụng trong cả tình huống trang trọng lẫn thân mật; dùng với 'thừa nhận sai lầm', 'công nhận nỗ lực'. 'Acknowledge' thường nhẹ nhàng hơn 'admit'.

أمثلة

He is acknowledging his mistake.

Anh ấy đang **thừa nhận** sai lầm của mình.

Thank you for acknowledging my effort.

Cảm ơn vì đã **công nhận** nỗ lực của tôi.

She nodded, acknowledging his presence.

Cô ấy gật đầu, **thừa nhận** sự hiện diện của anh ấy.

By acknowledging your fears, you can start to overcome them.

Bằng cách **thừa nhận** nỗi sợ, bạn có thể bắt đầu vượt qua chúng.

She avoided acknowledging the problem for months.

Cô ấy đã tránh **thừa nhận** vấn đề suốt nhiều tháng.

We appreciate you acknowledging the hard work of our team.

Chúng tôi cảm ơn bạn đã **công nhận** sự làm việc chăm chỉ của đội ngũ chúng tôi.