اكتب أي كلمة!

"accosted" بـVietnamese

bị tiếp cận một cách bất ngờbị quấy rối

التعريف

Ai đó tiếp cận hoặc nói chuyện với bạn một cách bất ngờ, khó chịu hoặc gây áp lực.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong trường hợp khó chịu hoặc nguy hiểm, không nên dùng mô tả tiếp cận thân thiện. Hay gặp trong báo chí, pháp luật.

أمثلة

He was accosted by a stranger on his way home.

Anh ấy đã bị người lạ **tiếp cận một cách bất ngờ** trên đường về nhà.

The reporter was accosted outside the courthouse.

Phóng viên đã bị **quấy rối** trước tòa án.

Tourists are sometimes accosted by people selling souvenirs.

Đôi khi du khách bị người bán hàng lưu niệm **tiếp cận một cách khó chịu**.

She felt uneasy after being accosted on the subway.

Cô ấy cảm thấy bất an sau khi bị **tiếp cận trên tàu điện ngầm**.

Have you ever been accosted by someone asking for money?

Bạn đã từng bị ai đó **tiếp cận xin tiền** chưa?

The politician was accosted by reporters as soon as he left the building.

Khi vừa rời khỏi tòa nhà, chính trị gia đã bị phóng viên **tiếp cận**.