اكتب أي كلمة!

"accessorize" بـVietnamese

phối phụ kiện

التعريف

Thêm phụ kiện như trang sức, mũ hoặc túi để bộ trang phục trở nên hợp thời trang hoặc hoàn thiện hơn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Phối phụ kiện' thường dùng trong lĩnh vực thời trang, như 'phối phụ kiện cho trang phục' hoặc 'phối khăn choàng.' Không dùng cho việc trang trí vật hoặc không gian như 'decorate.'

أمثلة

She likes to accessorize her dresses with colorful scarves.

Cô ấy thích **phối phụ kiện** cho váy bằng những chiếc khăn choàng đầy màu sắc.

It's easy to accessorize a plain outfit.

Rất dễ **phối phụ kiện** cho một bộ đồ đơn giản.

You can accessorize with jewelry or hats.

Bạn có thể **phối phụ kiện** với trang sức hoặc mũ.

I love how you accessorized that simple dress!

Mình thích cách bạn **phối phụ kiện** cho chiếc váy đơn giản đó!

Don't forget to accessorize before you go out tonight.

Đừng quên **phối phụ kiện** trước khi đi chơi tối nay nhé.

He knows how to accessorize even a T-shirt and jeans.

Anh ấy biết cách **phối phụ kiện** cho cả áo thun và quần jean.