"abusers" بـVietnamese
التعريف
Những người gây hại hoặc ngược đãi người khác một cách lặp đi lặp lại hoặc nghiêm trọng, như bạo hành thể chất, tinh thần hoặc lạm dụng chất kích thích.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này chỉ dùng khi nói về các trường hợp nghiêm trọng như 'kẻ bạo hành trẻ em', 'người lạm dụng chất kích thích', 'kẻ bạo lực gia đình'. Không dùng cho chuyện đùa hoặc hành vi nhẹ.
أمثلة
The police arrested the abusers.
Cảnh sát đã bắt giữ các **kẻ lạm dụng**.
Many abusers hurt people they know.
Nhiều **kẻ lạm dụng** làm hại chính người quen của họ.
Support is available for victims of abusers.
Có hỗ trợ cho nạn nhân của **kẻ lạm dụng**.
Social workers often help families dealing with abusers.
Nhân viên xã hội thường giúp đỡ các gia đình liên quan đến **kẻ ngược đãi**.
Unfortunately, some abusers never admit what they've done.
Đáng tiếc, một số **kẻ ngược đãi** không bao giờ thừa nhận việc mình làm.
There are laws to protect children from abusers.
Có luật bảo vệ trẻ em khỏi **kẻ lạm dụng**.