اكتب أي كلمة!

"abstain from" بـVietnamese

kiêngtránh

التعريف

Cố ý quyết định không làm, không sử dụng hoặc không tham gia vào điều gì đó, đặc biệt vì lý do đạo đức, sức khỏe hoặc pháp luật.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hơi trang trọng, thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, pháp lý hoặc sức khỏe. Hay gặp như: 'abstain from alcohol', 'abstain from voting'. Thường đi với danh từ hoặc động từ dạng-ing. Đừng nhầm với 'refrain from' (trang trọng hơn).

أمثلة

To improve my sleep, I've decided to abstain from using my phone at night.

Để ngủ ngon hơn, tôi quyết định **kiêng** dùng điện thoại ban đêm.

She decided to abstain from eating sweets during Lent.

Cô ấy quyết định **kiêng** đồ ngọt trong mùa Chay.

Muslims abstain from eating and drinking during Ramadan daylight hours.

Người Hồi giáo **kiêng** ăn uống vào ban ngày trong tháng Ramadan.

If you are driving, you should abstain from drinking alcohol.

Nếu bạn lái xe, bạn nên **kiêng** uống rượu.

Many voters chose to abstain from the election this year.

Nhiều cử tri đã chọn **không tham gia** bầu cử năm nay.

If you're on antibiotics, it's best to abstain from alcohol until you finish the course.

Nếu đang dùng kháng sinh, tốt nhất bạn nên **kiêng** rượu cho đến khi uống hết thuốc.