اكتب أي كلمة!

"abscess" بـVietnamese

áp xe

التعريف

Áp xe là vùng sưng, đau trên cơ thể có chứa mủ do nhiễm trùng gây ra.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ 'áp xe' là thuật ngữ y khoa, dùng với các cụm như 'áp xe răng', 'áp xe da'. Không dùng cho mụn nhỏ hay vết bầm.

أمثلة

The doctor said I have an abscess on my gum.

Bác sĩ nói tôi có **áp xe** ở nướu.

An abscess needs to be treated quickly to avoid problems.

**Áp xe** cần được điều trị nhanh để tránh biến chứng.

You can get an abscess from a tooth infection.

Bạn có thể bị **áp xe** do nhiễm trùng răng.

The dentist had to drain the abscess to relieve my pain.

Nha sĩ đã chích để lấy mủ **áp xe** nhằm giảm đau cho tôi.

If an abscess bursts, it can cause the infection to spread.

Nếu **áp xe** vỡ ra, nhiễm trùng có thể lan rộng.

He went to the hospital because the abscess on his leg got worse.

Anh ấy phải đến bệnh viện vì **áp xe** ở chân nặng hơn.