"abolish" بـVietnamese
التعريف
Kết thúc hoặc loại bỏ một luật, hệ thống, hay thực hành nào đó một cách chính thức.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, pháp luật hoặc lịch sử. Không dùng cho việc từ bỏ thói quen cá nhân hàng ngày.
أمثلة
They want to abolish the old law.
Họ muốn **bãi bỏ** luật cũ.
Many countries have abolished slavery.
Nhiều quốc gia đã **bãi bỏ** chế độ nô lệ.
The government will abolish this tax next year.
Chính phủ sẽ **bãi bỏ** thuế này vào năm sau.
Some believe it's time to abolish uniforms in schools.
Một số người cho rằng đã đến lúc **bãi bỏ** đồng phục ở trường học.
It took a long struggle to finally abolish segregation.
Đã mất một thời gian dài đấu tranh mới **bãi bỏ** được sự phân biệt đối xử.
There's a growing movement to abolish daylight saving time.
Có một phong trào ngày càng lớn nhằm **bãi bỏ** việc đổi giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày.