"abductor" بـVietnamese
التعريف
Người dùng vũ lực hoặc đe dọa để bắt cóc ai đó, hoặc trong y học, một cơ giúp di chuyển chi ra xa trung tâm cơ thể.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Trong trường hợp phạm tội dùng 'kẻ bắt cóc'; trong y học dùng 'cơ dạng'. Phân biệt với 'cơ khép' (adductor) có ý nghĩa ngược lại.
أمثلة
The police caught the abductor last night.
Cảnh sát đã bắt được **kẻ bắt cóc** vào đêm qua.
The hip abductor helps you move your leg to the side.
**Cơ dạng** hông giúp di chuyển chân sang bên.
The abductor demanded money for the child's release.
**Kẻ bắt cóc** đòi tiền chuộc để thả đứa trẻ.
She injured her abductor muscle while playing soccer.
Cô ấy bị chấn thương **cơ dạng** khi chơi bóng đá.
Lawyers argued whether the real abductor was ever found.
Luật sư tranh cãi liệu **kẻ bắt cóc** thực sự đã từng bị phát hiện hay chưa.
Strengthening your abductors can help prevent hip pain.
Tăng cường **các cơ dạng** có thể giúp phòng tránh đau hông.