"a tough nut to crack" بـVietnamese
التعريف
Chỉ người hoặc vấn đề rất khó hiểu, giải quyết hoặc xử lý.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thành ngữ này thường dùng trong giao tiếp thân mật, mô tả người hay vấn đề khó nhằn. Không nên dùng trong văn bản trang trọng.
أمثلة
Math is a tough nut to crack for many students.
Đối với nhiều học sinh, toán học là **bài toán khó**.
Fixing the old car was a tough nut to crack.
Sửa chiếc xe hơi cũ là **vấn đề nan giải**.
This puzzle is a tough nut to crack.
Câu đố này là **bài toán khó**.
Convincing her to join us was a tough nut to crack, but we finally did it.
Thuyết phục cô ấy tham gia với chúng tôi là **vấn đề nan giải**, nhưng cuối cùng chúng tôi cũng làm được.
The new security system is a tough nut to crack for hackers.
Hệ thống bảo mật mới là **bài toán khó** cho các hacker.
When it comes to saving money, he's a tough nut to crack.
Nói đến tiết kiệm tiền, anh ấy là **bài toán khó**.