"a rough time" بـVietnamese
التعريف
Khoảng thời gian ai đó gặp nhiều vấn đề, căng thẳng hoặc khó khăn. Thường nói về thời gian ngắn hoặc mới trải qua.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Là cách nói thân mật để thể hiện sự cảm thông hoặc mô tả tình huống của ai đó. Hay đi với 'trải qua', 'đang gặp', như 'đang trải qua thời gian khó khăn'.
أمثلة
She had a rough time after losing her job.
Cô ấy đã trải qua **thời gian khó khăn** sau khi mất việc.
We went through a rough time last year.
Chúng tôi đã trải qua **giai đoạn khó khăn** vào năm ngoái.
He's having a rough time at school now.
Hiện tại, cậu ấy đang trải qua **thời gian khó khăn** ở trường.
Honestly, it was a rough time, but I learned a lot from it.
Thật sự, đó là **thời gian khó khăn**, nhưng tôi đã học được rất nhiều điều từ nó.
You can always talk to me if you're going through a rough time.
Bạn luôn có thể nói chuyện với tôi nếu bạn đang trải qua **thời gian khó khăn**.
She really helped me get through a rough time last winter.
Cô ấy đã thực sự giúp tôi vượt qua **giai đoạn khó khăn** vào mùa đông năm ngoái.