اكتب أي كلمة!

"a million miles away" بـVietnamese

hồn ở đâu đâutâm trí để nơi khác

التعريف

Diễn tả khi ai đó có vẻ lơ đãng, không tập trung, tâm trí để ở nơi khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng khi người nào đó trông như không chú ý hoặc đang suy nghĩ vẩn vơ. Không dùng cho khoảng cách thực tế. Ví dụ: 'trông hồn ở đâu đâu'.

أمثلة

You look a million miles away today.

Hôm nay trông bạn **hồn ở đâu đâu** vậy.

Her mind was a million miles away during class.

Trong giờ học, tâm trí cô ấy **để đâu đâu**.

He stared out the window, a million miles away.

Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ, **hồn ở đâu đâu**.

Sorry, what did you say? I was a million miles away.

Xin lỗi, bạn vừa nói gì? Tôi vừa **hồn ở đâu đâu**.

Whenever she thinks about her hometown, she feels a million miles away from here.

Bất cứ khi nào nghĩ về quê, cô ấy thấy mình **xa rời nơi này**.

He was sitting at the table but seemed a million miles away.

Anh ấy ngồi ở bàn mà trông **tâm trí để nơi khác**.