اكتب أي كلمة!

"a fate worse than death" بـVietnamese

số phận còn tệ hơn cái chết

التعريف

Chỉ một tình huống rất tệ, khủng khiếp đến mức chết có khi còn dễ chịu hơn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng theo cách hài hước hoặc phóng đại, không phải nghĩa đen. Hay đi với các tình huống rất khó chịu hoặc xấu hổ.

أمثلة

For some people, public speaking is a fate worse than death.

Với một số người, nói trước đám đông là **số phận còn tệ hơn cái chết**.

He said losing his phone was a fate worse than death.

Anh ấy nói mất điện thoại là **số phận còn tệ hơn cái chết**.

Sitting through that long lecture felt like a fate worse than death.

Ngồi nghe bài giảng dài đó cảm giác như **số phận còn tệ hơn cái chết**.

If I had to eat broccoli every day, that would be a fate worse than death for me.

Nếu ngày nào cũng phải ăn bông cải xanh, với tôi như vậy là **số phận còn tệ hơn cái chết**.

She joked that working weekends was a fate worse than death.

Cô ấy đùa rằng làm việc cuối tuần là **số phận còn tệ hơn cái chết**.

Honestly, missing the concert felt like a fate worse than death at the time.

Thật sự mà nói, hồi đó lỡ buổi hòa nhạc khiến tôi cảm giác như **số phận còn tệ hơn cái chết**.