"a cut above average" بـVietnamese
التعريف
Chỉ mức độ tốt hơn một chút so với thông thường hoặc mức trung bình; không quá xuất sắc nhưng vẫn nổi bật nhẹ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong so sánh. Hàm nghĩa đánh giá tích cực nhưng không quá mức; dùng cho người, sản phẩm, hay màn trình diễn.
أمثلة
Her chocolate cake is a cut above average.
Bánh socola của cô ấy **nhỉnh hơn mức trung bình**.
This phone is a cut above average in terms of battery life.
Pin của điện thoại này **khá hơn bình thường**.
His performance was a cut above average.
Màn trình diễn của anh ấy **nhỉnh hơn mức trung bình**.
The service at this restaurant is definitely a cut above average.
Dịch vụ ở nhà hàng này chắc chắn **khá hơn mức trung bình**.
You can tell their gym is a cut above average just by looking at the equipment.
Chỉ cần nhìn thiết bị là nhận ra phòng gym của họ **nhỉnh hơn mức trung bình**.
This movie was a cut above average compared to what we've seen lately.
Bộ phim này **khá hơn mức trung bình** so với những gì chúng ta xem gần đây.