"a bright idea" بـVietnamese
التعريف
Một ý tưởng rất hay hoặc thông minh, nhất là khi sáng tạo hoặc giải quyết được vấn đề.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong văn nói, kích thích hoặc đùa cợt tùy ngữ cảnh. Hay gặp trong: 'That's a bright idea!', 'Who had the bright idea to...?' Ý nghĩa phụ thuộc vào cách nói.
أمثلة
She had a bright idea during the meeting.
Cô ấy nảy ra **ý tưởng tuyệt vời** trong cuộc họp.
Do you have a bright idea for the project?
Bạn có **ý tưởng tuyệt vời** nào cho dự án này không?
It was a bright idea to start early.
Bắt đầu sớm là **ý tưởng sáng suốt**.
Who had the bright idea of painting the room black?
Ai đã có **ý tưởng tuyệt vời** sơn phòng màu đen vậy?
That's a bright idea! Let's do it your way.
Đó là **ý tưởng tuyệt vời**! Hãy làm theo cách của bạn.
I thought taking a shortcut was a bright idea, but we got lost.
Tôi tưởng rẽ lối tắt là **ý tưởng sáng suốt**, nhưng chúng tôi lại bị lạc.