اكتب أي كلمة!

"a bit much" بـVietnamese

hơi quáquá lố

التعريف

Cụm từ này dùng khi một việc gì đó hơi quá mức, quá cực đoan hoặc vượt quá giới hạn thông thường, nhất là khi muốn phê phán nhẹ nhàng hay thể hiện sự ngạc nhiên.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Phổ biến trong giao tiếp thân mật để phê bình nhẹ nhàng hoặc bất ngờ trước hành động hay tình huống nào đó. Tùy ngữ cảnh và cách nói có thể nghe vui hoặc chê bai.

أمثلة

The gift was expensive; it's a bit much for a birthday present.

Món quà này đắt quá; với quà sinh nhật thì **hơi quá**.

I think yelling at him was a bit much.

Tôi nghĩ la mắng cậu ấy thì **hơi quá**.

Eating three desserts is a bit much for me.

Ăn ba món tráng miệng thì với tôi là **quá lố**.

Wow, that comment was a bit much, don't you think?

Wow, bình luận đó **hơi quá** rồi, bạn nghĩ sao?

Charging extra for napkins is a bit much if you ask me.

Tính thêm tiền cho khăn giấy thì **hơi quá** nếu hỏi tôi.

That outfit is awesome, but the hat is a bit much.

Bộ đồ đó rất đẹp, nhưng cái mũ thì **hơi quá**.